Thí nghiệm phụ gia bê tông dựa theo tiêu chuẩn TCVN 8826:2011. Bao gồm các chỉ tiêu thí nghiệm: Lượng nước trộn tối đa so với mẫu đối chứng; Thời gian đông kết chênh lệch so với mẫu đối chứng; Cường độ nén so với mẫu đối chứng; Cường độ uốn so với mẫu đối chứng và Độ có ngót cứng.

phạm vi áp dụng
1.1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho 7 loại phụ gia hóa học dùng cho bê tông xi măng poóc lăng gồm:
– Phụ gia hóa dẻo giảm nước, ký hiệu loại A;
– Phụ gia chậm đông kết, ký hiệu loại B;
– Phụ gia đóng rắn nhanh, ký hiệu loại C;
– Phụ gia hóa dẻo – chậm đông kết, ký hiệu loại D;
– Phụ gia hóa dẻo – đóng rắn nhanh, ký hiệu loại E;
– Phụ gia siêu dẻo (giảm nước mức cao), ký hiệu loại F;
– Phụ gia siêu dẻo – chậm đông kết, ký hiệu loại G.
1.2. Các loại phụ gia như: phụ gia cuốn khí, phụ gia kị nước, phụ gia trương nở, phụ gia bền sulfat, v.v… không thuộc phạm vi của tiêu chuẩn này.
Mẫu kết quả thí nghiệm
Mẫu thử: Kết quả thử nghiệm PHỤ GIA HÓA HỌC CHO BÊ TÔNG, PHỤ GIA SIÊU DẺO, GIẢM MỨC NƯỚC CAO (LOẠI F) CTA – 4600
STT | CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM | ĐƠN VỊ | KẾT QUẢ | YÊU CẦU KT (Loại F ) |
PP THÍ NGHIỆM | |||||
1 | Lượng nước trộn tối đa so với mẫu đối chứng | % | 85 | ≤ 88 | TCVN 8826: 2011 | |||||
2 | Thời gian đông kết chênh lệch so với mẫu đối chứng | TCVN 8826: 2011 | ||||||||
– Bắt đầu | Giờ | – | – | |||||||
– Tối đa | Giờ | 1h15 | 1 -:- 1h30 | |||||||
– Kết thúc | Giờ | – | – | |||||||
– Tối đa | Giờ | 1h10 | 1 -:- 1h30 | |||||||
3 | Cường độ nén so với mẫu đối chứng | TCVN3118: 1993 | ||||||||
– 1 ngày | % | 153.6 | ≥ 140 | |||||||
– 3 ngày | % | 145.7 | ≥ 125 | |||||||
– 7 ngày | % | 124.3 | ≥ 115 | |||||||
– 28 ngày | % | 121.8 | ≥ 110 | |||||||
4 | Cường độ uốn so với mẫu đối chứng | TCVN3119: 1993 | ||||||||
– 3 ngày | % | 125.7 | ≥ 110 | |||||||
– 7 ngày | % | 129.3 | ≥ 100 | |||||||
– 28 ngày | % | 113.1 | ≥ 100 | |||||||
5 | Độ có ngót cứng | TCVN 8826: 2011 | ||||||||
– Khi độ thay đổi chiều dài của mẫu bê tông đối chứng là A %, với A không nhỏ hơn 0,03 % | % | 0.021 | 1.35A | |||||||
– Khi độ thay đổi chiều dài của mẫu bê tông đối chứng là B %, với B nhỏ hơn 0,03 % | % | 0.013 | B + 0.01% |
* Đánh giá: Các chỉ tiêu thử nghiệm của mẫu thử phù hợp theo TCVN 8826: 2011
Nội dung tiêu chuẩn thí nghiệm phụ gia bê tông: Theo tiêu chuẩn TCVN 8826:2011
Download toàn bộ tiêu chuẩn TCVN 8826:2011 Tại đây
Các bài viết liên quan:
I would like to thank you for the efforts you have put in writing this website. Im hoping to view the same high-grade blog posts by you later on as well. In fact, your creative writing abilities has encouraged me to get my own, personal site now 😉
cảm ơn ạ