Dịch vụ thí nghiệm bồn cầu

Dịch vụ thí nghiệm bồn cầu được trung tâm thí nghiệm vật liệu xây dựng. Thí nghiệm theo tiêu chuẩn TCVN 12650: 2020, TCVN 5436: 2006. Các chỉ tiêu thí nghiệm bao gồm: Kiểm tra ngoại quan; Khả năng chịu tải ; Kiểm tra tính năng sử dụng; Dung sai chiều dày mẫu; Độ xả thoát bằng giấy vệ sinh; Tốc độ chảy tràn

Thí nghiệm bồn cầu
Thí nghiệm bồn cầu

1. Mẫu kết quả thí nghiệm bồn cầu

TT Chỉ tiêu Đơn vị Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 6073: 2005
Kết quả Ghi chú
1 Kiểm tra ngoại quan mm Không khuyết tật Không khuyết tật
2 Khả năng chịu tải (kN) ≥ 3 3,2
3 Kiểm tra tính năng sử dụng Đạt yêu cầu Đạt yêu cầu
4 Dung sai chiều dày mẫu mm Đạt yêu cầu Đạt yêu cầu
5 Độ xả thoát bằng giấy vệ sinh Đạt yêu cầu Đạt yêu cầu
6 Tốc độ chảy tràn l/s Nước không bị rò rỉ Nước không bị rò rỉ

Bảng 1 – Nhược điểm và khuyết tật cho phép trong bệ xí, bồn tiểu nữ, tiểu nam và chân đỡ

Vị trí Nhược điểm và khuyết tật Cho phép tối đa Ghi chú
Quy định chung Gợn sóng Không cho phép trên tất cả bề mặt nhìn thấy
Vênh
Bệ xí Không lớn hơn 6 mm
Các bộ phận khác Không lớn hơn 1 %, tổng vênh không lớn hơn 6 mm
Lệch màu Không cho phép trên tất cả bề mặt nhìn thấy
Bề mặt xả và bề mặt ngang của vanh của bệ xí của bồn tiểu nữ và tiểu nam Vết, vết rộp, lõm men Tổng cộng không quá ba, không tạo thành nhóm, với các thiết bị màu, vết rộp và lõm men giới hạn cho mỗi thiết bị.
Bọt khí và đốm Không quá hai trong một diện tích gốm, tổng cộng không quá bốn.
Vết mài Chỉ một; không được phép với các thiết bị màu.
Bề mặt nhìn thấy khác hơn là ở trên Vết, vết rộp và lõm men Tổng cộng không quá năm, không tạo thành nhóm, với các thiết bị màu không cho phép xuất hiện vết rộp, lõm men không quá hai.
Bọt khí và đốm Không quá ba trong một diện tích gốm, tổng cộng không quá mười.

Bảng 2 – Nhược điểm và khuyết tật cho phép trong két nước và lớp phủ trong thí nghiệm bồn cầu

Vị trí Nhược điểm và khuyết tật Mức cho phép tối đa Ghi chú
Quy định chung Vênh Không cho phép
Lệch màu Không cho phép trên tất cả bề mặt nhìn thấy
Bề mặt nhìn thấy Gợn sóng Không lớn hơn 2500mm2 trên một sản phẩm, không cho phép trên lớp bao phủ sản phẩm.
Vết, vết rộp và lõm men Tổng cộng không quá bốn, không tạo thành nhóm, tổng cộng không quá hai trên lớp phủ ngoại trừ với các thiết bị màu, vết rộp và lõm men không quá một.
Bọt khí và đốm Không có quá hai khuyết tật trên một diện tích gốm; tổng cộng không quá sáu; tổng cộng không quá ba trên lớp phủ.
Vết mài Một vết, không cho phép trên lớp phủ, không được phép cho thiết bị màu.

Bảng 3 – Nhược điểm và khuyết tật cho phép trong chậu rửa và vòi nước uống trong thí nghiệm bồn cầu

Vị trí Nhược điểm và khuyết tật Mức cho phép tối đa Ghi chú
Quy định chung Gợn sóng Không cho phép trên tất cả bề mặt nhìn thấy
Vênh Vênh mặt trên của bề mặt nằm ngang không vượt quá 6 mm trên tất cả các kích thước (vênh mặt sau của chậu rửa được gắn vào tường không vượt quá ba 3 mm)
Lệch màu Không cho phép trên tất cả bề mặt nhìn thấy
Bề mặt sử dụng, mặt trên, lòng chậu rửa, mặt trước máng xả Vết, vết rộp, lõm men Tổng cộng không quá hai, không tạo thành nhóm, cho các thiết bị màu, không cho phép có vết rộp và cho phép một lõm men.
Bọt khí và đốm Tổng cộng không quá bốn, không tạo thành nhóm
Vết mài Chỉ một, không cho phép với các thiết bị màu
Mặt sau và mép Vết, vết rộp và lõm men Một vết duy nhất ở mặt sau hoặc ở hai bên, tổng cộng không quá ba
Bọt khí và đốm Tổng cộng không quá bốn, không tạo thành nhóm

Quý khách có nhu cầu thí nghiệm bồn cầu liên hệ Hotline 0988 995 332 để được tư vấn chi tiết cụ thể về dịch vụ.

Tham khảo bài viết liên quan:

Quy cách, tiêu chuẩn lấy mẫu thí nghiệm đầu vào

Thí nghiệm dây điện, cáp điện

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

0988995332